Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

魔(ま)が差(さ)す

まがさすmagasasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    bị ma quỷ ám; nhất thời sa ngã

    EN to be possessed by an evil spirit; to be tempted; to give in to an urge; to succumb to temptation

Câu ví dụ 5

一(いっ)瞬(しゅん)魔(ま)が差(さ)して盗(ぬす)んでしまった。

  • Trong một khoảnh khắc, tôi đã bị ma quỷ ám ảnh và đã lấy trộm.

そのとき、ふと魔(ま)がさしてしまったのです。

  • Lúc đó, tôi đã vô tình để ma quỷ dẫn dắt.

Từ:魔(ま)が差(さ)すしまったのです

Khớp tự động

すみません。ちょっと魔(ま)が差(さ)しただけです。

  • Xin lỗi. Chỉ là tôi nhất thời lầm lỡ thôi ạ.

Từ:すみませんちょっと魔(ま)が差(さ)す

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục