Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

当(とう)座(ざ)

とうざtouza

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    tạm thời; trước mắt

    EN (for) the time being; (for) the present; (for) the moment

    当(とう)座(ざ)のところ、僕(ぼく)は叔父(おじ)の家(いえ)に泊(と)めてもらっているが、将(しょう)来(らい)小(ちい)さなアパートに移(うつ)るつもりだ。

    • Hiện tại, tôi đang ở nhờ nhà chú, nhưng tôi dự định sẽ chuyển đến một căn hộ nhỏ trong tương lai.
  2. danh từ bổ nghĩa với の

    ngay lập tức; hiện tại

    EN immediate; present; current

  3. danh từ

    thời gian đầu; lúc mới đầu

    EN (for) some time (after)

    引(ひ)っ越(こ)した当(とう)座(ざ)は寂(さび)しかった。

    • Lúc mới chuyển nhà, tôi đã cảm thấy rất cô đơn.

    Từ:引(ひ)っ越(こ)す当(とう)座(ざ)寂(さび)しい

    Đã xác minh
  4. tài khoản vãng lai

    EN checking account; current account

    viết tắt

    Xem thêm: 当(とう)座(ざ)預(よ)金(きん)

Câu ví dụ 5

当(とう)座(ざ)のところ、僕(ぼく)は叔父(おじ)の家(いえ)に泊(と)めてもらっているが、将(しょう)来(らい)小(ちい)さなアパートに移(うつ)るつもりだ。

  • Hiện tại, tôi đang ở nhờ nhà chú, nhưng tôi dự định sẽ chuyển đến một căn hộ nhỏ trong tương lai.

引(ひ)っ越(こ)した当(とう)座(ざ)は寂(さび)しかった。

  • Lúc mới chuyển nhà, tôi đã cảm thấy rất cô đơn.

Từ:引(ひ)っ越(こ)す当(とう)座(ざ)寂(さび)しい

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục