イメージはマスコミの情(じょう)報(ほう)に形(けい)成(せい)される。 Hình ảnh được hình thành bởi thông tin từ các phương tiện truyền thông. Từ:イメージはマスコミの情(じょう)報(ほう)に形(けい)成(せい)されるĐã xác minh
選(せん)挙(きょ)の結(けっ)果(か)に及(およ)ぼすマスコミの影(えい)響(きょう)力(りょく)は大(おお)きい。 Ảnh hưởng của truyền thông đối với kết quả bầu cử là rất lớn. Từ:選(せん)挙(きょ)の結(けっ)果(か)に及(およ)ぼすマスコミ影(えい)響(きょう)力(りょく)は大(おお)きい
マスコミが何(なに)もかも大(おお)げさに言(い)いたてたのです。 Truyền thông đã thổi phồng mọi thứ lên. Từ:マスコミが何(なに)もかも大(おお)げさ言(い)い立(た)てるのです
ご著(ちょ)者(しゃ)がマスコミの受(う)けがいいとかで何(なに)よりです。 Thật tốt nếu tác giả được truyền thông đón nhận nồng nhiệt. Từ:ご著(ちょ)者(しゃ)がマスコミの受(う)けがいいとかで何(なに)よりです
マスコミが彼(かれ)の婚(こん)約(やく)の噂(うわさ)を嗅(か)ぎつけ早(さっ)速(そく)駆(か)けつけた。 Giới truyền thông đã đánh hơi được tin đồn về việc đính hôn của anh ấy và lập tức kéo đến. Từ:マスコミが彼(かれ)の婚(こん)約(やく)噂(うわさ)を嗅(か)ぎつける早(さっ)速(そく)駆(か)けつける
発(はつ)言(げん)の一(いち)部(ぶ)だけがマスコミに取(と)り上(あ)げられて独(ひと)り歩(ある)きした。 Chỉ một phần phát ngôn của anh ấy bị truyền thông khai thác và tự lan truyền rộng rãi. Từ:発(はつ)言(げん)の一(いち)部(ぶ)だけがマスコミに取(と)り上(あ)げる一(ひと)人(り)歩(ある)きする
マスコミがリクルート事(じ)件(けん)を調(ちょう)査(さ)した結(けっ)果(か)数(かず)多(おお)くの汚(お)職(しょく)が明(あか)るみに出(で)た。 Kết quả điều tra của truyền thông về vụ bê bối Recruit đã làm sáng tỏ nhiều vụ tham nhũng. Từ:マスコミがリクルート事(じ)件(けん)を調(ちょう)査(さ)する結(けっ)果(か)数(かず)多(おお)くの汚(お)職(しょく)明(あか)るみに出(で)る
就(しゅう)職(しょく)活(かつ)動(どう)の時(じ)期(き)は早(はや)まる傾(けい)向(こう)にあり、マスコミ各(かく)社(しゃ)の面(めん)接(せつ)がその先(せん)頭(とう)にたっている。 Thời điểm tìm việc có xu hướng đến sớm hơn, và các buổi phỏng vấn của các công ty truyền thông đang đứng ở vị trí dẫn đầu. Từ:就(しゅう)職(しょく)活(かつ)動(どう)の時(じ)期(き)は早(はや)まる傾(けい)向(こう)にあるマスコミ各(かく)社(しゃ)面(めん)接(せつ)がその先(せん)頭(とう)立(た)つ
報(ほう)道(どう)関(かん)係(けい)者(しゃ)らが彼(かれ)の婚(こん)約(やく)の噂(うわさ)を嗅(か)ぎつけ早(さっ)速(そく)来(き)ました。 Các phóng viên báo chí đã đánh hơi được tin đồn về việc đính hôn của anh ấy và lập tức kéo đến. Từ:マスコミが彼(かれ)の婚(こん)約(やく)噂(うわさ)を嗅(か)ぎつける早(さっ)速(そく)来(く)る