Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(ひと)人(り)歩(ある)き

ひとりあるきhitoriaruki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    tự lan truyền; tự phát triển ngoài tầm kiểm soát

    EN taking on a life of its own (of a rumour, etc.)

  2. đi bộ một mình

    EN walking by oneself; taking a walk by oneself

    私(わたし)は一(ひと)人(り)歩(ある)きが好(す)きだ。

    • Tôi thích đi dạo một mình.

    Từ:私(わたし)は一(ひと)人(り)歩(ある)きが好(す)きだ

  3. tự đi bộ; bắt đầu biết đi

    EN walking unaided; being able to walk without help

    赤(あか)ちゃんが一(ひと)人(り)歩(ある)きを始(はじ)めた。

    • Em bé đã bắt đầu tự đi bộ.

    Từ:赤(あか)ちゃん一(ひと)人(り)歩(ある)き始(はじ)める

    Đã xác minh
  4. tự lập; sống độc lập

    EN standing on one's own feet; being independent; taking care of oneself

    子(こ)どもが一(ひと)人(り)歩(ある)きできるまで育(そだ)てる。

    • Nuôi dạy đứa trẻ cho đến khi nó có thể tự đi lại được.

    Từ:子(こ)供(ども)一(ひと)人(り)歩(ある)きできる育(そだ)てる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 8

私(わたし)は一(ひと)人(り)歩(ある)きが好(す)きだ。

  • Tôi thích đi dạo một mình.

Từ:私(わたし)は一(ひと)人(り)歩(ある)きが好(す)きだ

赤(あか)ちゃんが一(ひと)人(り)歩(ある)きを始(はじ)めた。

  • Em bé đã bắt đầu tự đi bộ.

Từ:赤(あか)ちゃん一(ひと)人(り)歩(ある)き始(はじ)める

Ví dụ của biên tập

子(こ)どもが一(ひと)人(り)歩(ある)きできるまで育(そだ)てる。

  • Nuôi dạy đứa trẻ cho đến khi nó có thể tự đi lại được.

Từ:子(こ)供(ども)一(ひと)人(り)歩(ある)きできる育(そだ)てる

Ví dụ của biên tập

この地(ち)域(いき)の治(ち)安(あん)は良(りょう)好(こう)だが、夜(や)間(かん)の一(ひと)人(り)歩(ある)きはやはり危(あぶ)ないと言(い)えなくもない。

  • An ninh ở khu vực này rất tốt, nhưng cũng không thể nói rằng đi bộ một mình vào ban đêm là không nguy hiểm.

夜(や)間(かん)のひとり歩(ある)きは危(き)険(けん)だと思(おも)う。

  • Mình nghĩ đi bộ một mình vào ban đêm rất nguy hiểm.

Từ:夜(や)間(かん)一(ひと)人(り)歩(ある)き危(き)険(けん)思(おも)う

Khớp tự động

暗(くら)くなってからの一(ひと)人(り)歩(ある)きはしない方(ほう)がいいと、トムはメアリーに話(はな)した。

  • Tom nói với Mary rằng không nên đi bộ một mình sau khi trời đã tối.

Từ:暗(くら)い一(ひと)人(り)歩(ある)きしなう方(ほう)がいい話(はな)す

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục