Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

影(えい)響(きょう)力(りょく)

えいきょうりょくeikyouryoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sức ảnh hưởng; tầm ảnh hưởng

    EN influence; clout; leverage

Câu ví dụ 40

彼(かれ)の影(えい)響(きょう)力(りょく)は未(いま)だ衰(おとろ)えていない。

  • Sức ảnh hưởng của anh ấy vẫn chưa hề suy giảm.

Từ:彼(かれ)影(えい)響(きょう)力(りょく)はまだ衰(おとろ)える

彼(かれ)は医(い)学(がく)会(かい)に多(た)大(だい)な影(えい)響(きょう)力(りょく)を持(も)っている。

  • Ông ấy có ảnh hưởng rất lớn trong giới y học.

Từ:彼(かれ)はに多(た)大(だい)影(えい)響(きょう)力(りょく)を持(も)つ

Đăng nhập để tiếp tục