Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

弱(よわ)まる

よわまるyowamaru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    yếu đi; giảm bớt

    EN to abate; to weaken; to be emaciated; to be dejected; to be perplexed

Câu ví dụ 9

暑(あつ)さが弱(よわ)まった。

  • Cái nóng đã giảm bớt.

Từ:暑(あつ)いさが弱(よわ)まる

19世(せい)紀(き)になる英(えい)語(ご)圏(けん)の国(くに)ではマスターベーションにより、記(き)憶(おく)力(りょく)が弱(よわ)まる、注(ちゅう)意(い)力(りょく)が散(さん)漫(まん)になるとよく言(い)われていた。

  • Tại các quốc gia nói tiếng Anh vào thế kỷ 19, người ta thường nói rằng việc thủ dâm sẽ làm suy giảm trí nhớ và khiến sự chú ý trở nên phân tán.

Đăng nhập để tiếp tục