Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

英(えい)語(ご)圏(けん)

えいごけんeigoken

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thế giới nói tiếng Anh; các nước nói tiếng Anh

    EN English-speaking world; English-speaking countries; Anglosphere

Câu ví dụ 3

19世(せい)紀(き)になる英(えい)語(ご)圏(けん)の国(くに)ではマスターベーションにより、記(き)憶(おく)力(りょく)が弱(よわ)まる、注(ちゅう)意(い)力(りょく)が散(さん)漫(まん)になるとよく言(い)われていた。

  • Tại các quốc gia nói tiếng Anh vào thế kỷ 19, người ta thường nói rằng việc thủ dâm sẽ làm suy giảm trí nhớ và khiến sự chú ý trở nên phân tán.

「英(えい)語(ご)圏(けん)の人(ひと)は英(えい)語(ご)産(さん)業(ぎょう)で不(ふ)当(とう)に儲(もう)けてると思(おも)わない? 僕(ぼく)は日(に)本(ほん)人(じん)なんだから、日(に)本(ほん)人(じん)だけで作(つく)った教(きょう)材(ざい)を使(つか)いたい」「でもさ、ネイティブチェックされてないと本(ほん)当(とう)にいい英(えい)語(ご)かどうか分(わ)かんないじゃん」「いい英(えい)語(ご)って何(なん)だよ。ネイティブの使(つか)う英(えい)語(ご)がいい英(えい)語(ご)? ネイティブってそんなに偉(えら)いのかよ?」

  • “Cậu không nghĩ là những người ở các nước nói tiếng Anh đang kiếm lời bất công từ ngành công nghiệp tiếng Anh sao? Vì mình là người Nhật nên mình muốn dùng giáo trình do chỉ người Nhật làm thôi.” “Nhưng mà, nếu không được người bản xứ kiểm tra thì làm sao biết được tiếng Anh đó có thực sự tốt hay không chứ.” “Tiếng Anh tốt là cái gì chứ? Tiếng Anh mà người bản xứ dùng là tiếng Anh tốt à? Người bản xứ quan trọng đến thế sao?”

ロシア語(ご)圏(けん)は英(えい)語(ご)圏(けん)と比(くら)べると、どれくらいの広(ひろ)さを誇(ほこ)っていますか?

  • So với các nước nói tiếng Anh, các nước nói tiếng Nga có diện tích rộng lớn đến mức nào?

Từ:ロシア語(ご)英(えい)語(ご)圏(けん)比(くら)べるどれくらい広(ひろ)さ誇(ほこ)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục