Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

生(い)かす

いかすikasu

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    phát huy; tận dụng

    EN to make (the best) use of; to put to good use; to leverage (skills, attributes, experience, etc.); to capitalise on (experience, etc.)

  2. để cho sống

    EN to let live; to keep alive

  3. hồi sinh; cứu sống

    EN to revive; to resuscitate; to bring back to life

  4. khôi phục lại

    EN to restore (a deleted passage; in proofreading)

Câu ví dụ 107

生(い)かしてはおかぬ。

  • Ta sẽ không để ngươi sống sót.

Từ:生(い)かすは置(お)く

己(おのれ)も生(い)き他(ほか)も生(い)かせ。

  • Hãy để bản thân mình sống, và cũng hãy để người khác được sống.

Đăng nhập để tiếp tục