Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いかす

いかすikasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)nội động từ

    ngầu; phong cách; tuyệt

    EN to be smart; to be cool; to be sharp; to be stylish

    khẩu ngữ

Câu ví dụ 8

俺(おれ)はいかしてる。

  • Mình thật ngầu.

Từ:俺(おれ)

Khớp tự động

ジリはイカす奴(やっこ)だ。

  • Jiri là một gã cực ngầu.

Từ:いかすやつ

Khớp tự động

誰(だれ)にしたらいいかしら?

  • Mình nên hỏi ai nhỉ?

Từ:誰(だれ)

Khớp tự động

ジリはイカす野(や)郎(ろう)だぜ。

  • Jiri là một gã cực ngầu.

Từ:いかす野(や)郎(ろう)

Khớp tự động

トムって、かなりイカす男(おとこ)だよね?

  • Tom là một anh chàng cực kỳ ngầu, đúng không?

Từ:かなりいかす男(おとこ)だよね

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục