Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

精(せい)一(いっ)杯(ぱい)

せいいっぱいseiippai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hết sức mình; nỗ lực tối đa

    EN the best one can do; one's best effort

    その速(はや)さで精(せい)一(いっ)杯(ぱい)ですか。

    • Với tốc độ đó thì bạn đã cố hết sức rồi sao?

    Từ:その早(はや)いさで精(せい)一(いっ)杯(ぱい)ですか

    Đã xác minh

    これが精(せい)一(いっ)杯(ぱい)です。

    • Đây là tất cả những gì tôi có thể làm.

    Từ:これが精(せい)一(いっ)杯(ぱい)です

  2. trạng từ

    hết sức; hết mình

    EN with all one's might; to the best of one's ability; as hard as possible

    精(せい)一(いっ)杯(ぱい)やってみなさい。

    • Hãy thử cố gắng hết sức mình xem.

    Từ:精(せい)一(いっ)杯(ぱい)やってみるなさい

Câu ví dụ 49

その速(はや)さで精(せい)一(いっ)杯(ぱい)ですか。

  • Với tốc độ đó thì bạn đã cố hết sức rồi sao?

Từ:その早(はや)いさで精(せい)一(いっ)杯(ぱい)ですか

Đã xác minh

これが精(せい)一(いっ)杯(ぱい)です。

  • Đây là tất cả những gì tôi có thể làm.

Từ:これが精(せい)一(いっ)杯(ぱい)です

精(せい)一(いっ)杯(ぱい)やってみなさい。

  • Hãy thử cố gắng hết sức mình xem.

Từ:精(せい)一(いっ)杯(ぱい)やってみるなさい

彼(かれ)は自(じ)活(かつ)するので精(せい)一(いっ)杯(ぱい)だ。

  • Anh ấy đã phải cố gắng hết sức chỉ để tự nuôi sống bản thân.

Từ:彼(かれ)は自(じ)活(かつ)するので精(せい)一(いっ)杯(ぱい)だ

立(た)っているのが精(せい)一(いっ)杯(ぱい)だった。

  • Chỉ riêng việc đứng vững thôi cũng đã là quá sức đối với tôi rồi.

Từ:立(た)つのが精(せい)一(いっ)杯(ぱい)だ

彼(かれ)は自(じ)活(かつ)するだけで精(せい)一(いっ)杯(ぱい)だ。

  • Anh ấy đã phải cố gắng hết sức chỉ để tự nuôi sống bản thân mình.

Từ:彼(かれ)は自(じ)活(かつ)するだけで精(せい)一(いっ)杯(ぱい)だ

精(せい)いっぱいご説(せつ)明(めい)致(いた)しましょう。

  • Tôi sẽ giải thích hết sức mình.

Từ:精(せい)一(いっ)杯(ぱい)ご説(せつ)明(めい)いたす

Đăng nhập để tiếp tục