Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お腹(なか)

おなかonaka

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bụng

    EN belly; abdomen; stomach

    teineigo (lịch sự)

Câu ví dụ 128

「私(わたし)おなかすいた」小(ちい)さい白(しろ)いウサギがいいました、そして彼(かれ)らは止(と)まっておおきなひなゆりの花(はな)の部(ぶ)分(ぶん)をたべました。

  • “Mình đói quá,” chú thỏ trắng nhỏ nói, rồi họ dừng lại và ăn phần của bông hoa loa kèn lớn.

お腹(なか)がぷくっと膨(ふく)れた。

  • Cái bụng căng phồng lên.

Từ:お腹(なか)ぷくっと膨(ふく)れる

Ví dụ của biên tập

うち、もうお腹(なか)ぺこぺこや。

  • Mình đói bụng quá chừng luôn.

Từ:内(うち)お腹(なか)ペコペコ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục