Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

胃(い)袋(ぶくろ)

いぶくろibukuro

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dạ dày

    EN stomach

  2. nhu cầu lương thực

    EN dietary needs

Câu ví dụ 10

胃(い)袋(ぶくろ)は耳(みみ)を持(も)たぬ。

  • Cái dạ dày không có tai.

Từ:胃(い)袋(ぶくろ)は耳(みみ)を持(も)つ

こんなに美味(おい)しいラーメンだなんて、胃(い)袋(ぶくろ)が喜(よろこ)んでるよ。

  • Món ramen này ngon quá, cái bụng mình đang thấy vui sướng đây này.

Từ:こんなにおいしいラーメンなんて胃(い)袋(ぶくろ)

Ví dụ của biên tập

底(そこ)なしの胃(い)袋(ぶくろ)ですね!

  • Cái dạ dày không đáy nhỉ!

Từ:底(そこ)なし胃(い)袋(ぶくろ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục