Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ペコペコ

ペコペコpekopeko

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    đói lả

    EN very hungry; starving; famished

    từ tượng thanh/tượng hình

    お腹(なか)がぺこぺこです。

    • Tôi đói bụng quá.

    Từ:お腹(なか)がペコペコです

    Đã xác minh
  2. trạng từdanh từ có thể + する

    khúm núm; khúm núm nịnh bợ

    EN bowing repeatedly; kowtowing; bowing and scraping; being obsequious; being servile

    từ tượng thanh/tượng hình

  3. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + するtính từ đuôi -na

    móp; lõm

    EN denting; buckling; giving (in)

    từ tượng thanh/tượng hình

    缶(かん)がペコペコにへこんだ。

    • Lon bị móp méo hoàn toàn.

    Từ:缶(かん)ペコペコ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 16

お腹(なか)がぺこぺこです。

  • Tôi đói bụng quá.

Từ:お腹(なか)がペコペコです

Đã xác minh

缶(かん)がペコペコにへこんだ。

  • Lon bị móp méo hoàn toàn.

Từ:缶(かん)ペコペコ

Ví dụ của biên tập

うち、もうお腹(なか)ぺこぺこや。

  • Mình đói bụng quá chừng luôn.

Từ:内(うち)お腹(なか)ペコペコ

Ví dụ của biên tập

おなかペコペコ。

  • Đói bụng quá đi mất.

Từ:ペコペコ

Khớp tự động

おなかペコペコだ。

  • Mình đói bụng quá.

Từ:ペコペコ

Khớp tự động

お腹(なか)ペコペコです。

  • Tôi đói bụng quá.

Từ:お腹(なか)ペコペコ

Khớp tự động

お腹(なか)がペコペコでした。

  • Tôi đã rất đói.

Từ:お腹(なか)ペコペコ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục