Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お腹(なか)

おなかonaka

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bụng

    EN belly; abdomen; stomach

    teineigo (lịch sự)

Câu ví dụ 128

ご飯(はん)を食(た)べると、お腹(なか)がいっぱいになります。

  • Khi ăn cơm, bụng sẽ trở nên no.

Từ:ご飯(はん)食(た)べるお腹(なか)

Ví dụ của biên tập

面(おも)白(しろ)くて、つい笑(わら)いすぎてしまい、お腹(なか)が痛(いた)くなった。

  • Nó buồn cười đến mức mình lỡ cười quá nhiều và bị đau bụng.

Từ:面(おも)白(しろ)い笑(わら)いしまうお腹(なか)いたく

Ví dụ của biên tập

どんなに美味(おい)しくても、食(た)べ過(す)ぎるとお腹(なか)が痛(いた)くなりますよ。

  • Dù có ngon đến đâu, nếu ăn quá nhiều thì sẽ bị đau bụng đấy.

Từ:どんなにおいしい食(た)べ過(す)ぎるお腹(なか)いたく

Ví dụ của biên tập

下(げ)痢(り)と便(べん)秘(ぴ)が交(こう)互(ご)に起(お)こり、お腹(なか)がしぶる不(ふ)快(かい)な症(しょう)状(じょう)が続(つづ)いている。

  • Tình trạng tiêu chảy và táo bón xảy ra luân phiên, cùng với các triệu chứng khó chịu như đau bụng âm ỉ đang kéo dài.

Đăng nhập để tiếp tục