Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(ひと)粒(つぶ)

ひとつぶhitotsubu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một hạt; một giọt

    EN one grain; one drop; one bead

Câu ví dụ 8

お腹(なか)がぽんぽこと張(は)り、もう一(ひと)粒(つぶ)も食(た)べられない。

  • Bụng mình cứ căng phồng lên, không thể ăn thêm dù chỉ một hạt nữa.

Từ:お腹(なか)ぽんぽこ張(ば)り一(ひと)粒(つぶ)食(た)べられる

Ví dụ của biên tập

西(せい)洋(よう)将(しょう)棋(ぎ)盤(ばん)の最(さい)初(しょ)の升(ます)目(め)に一(ひと)粒(つぶ)、二(に)升(ます)目(め)に二(ふた)粒(つぶ)、三(さん)升(ます)目(め)に四(よん)粒(つぶ)の小(こ)麦(むぎ)を置(お)き、この通(とお)りに最(さい)後(ご)の升(ます)目(め)まで続(つづ)けてゆけば、全(ぜん)部(ぶ)で1844京(きょう)6744兆(ちょう)737億(おく)955万(まん)1615粒(つぶ)となる。これは大(だい)雪(ゆき)山(やま)の百(ひゃく)倍(ばい)の高(たか)さの山(やま)を作(つく)るのに充(じゅう)分(ぶん)な量(りょう)である。

  • Nếu đặt một hạt lúa mì vào ô đầu tiên của bàn cờ Shogi kiểu Tây, hai hạt vào ô thứ hai, bốn hạt vào ô thứ ba, và tiếp tục như vậy cho đến ô cuối cùng, thì tổng cộng sẽ có 18.446.744.737.095.516.125 hạt. Đây là một lượng đủ để tạo nên một ngọn núi cao gấp một trăm lần núi Daisetsuzan.

Đăng nhập để tiếp tục