私(わたし)は彼(かれ)のスピーチにいたく感(かん)動(どう)した。 Tôi đã vô cùng cảm động trước bài phát biểu của anh ấy. Từ:私(わたし)は彼(かれ)スピーチにいたく感(かん)動(どう)するĐã xác minh
私(わたし)は彼(かれ)のスピーチにいたく感(かん)動(どう)した。 Tôi đã vô cùng cảm động trước bài phát biểu của anh ấy. Từ:私(わたし)は彼(かれ)スピーチにいたく感(かん)動(どう)するĐã xác minh
運(うん)動(どう)して股(また)の筋(きん)肉(にく)が痛(いた)くなりました。 Cơ vùng bẹn của tôi bị đau do tập thể dục. Từ:運(うん)動(どう)股(また)筋(きん)肉(にく)いたくVí dụ của biên tập
急(きゅう)に足(あし)が痛(いた)くなって、歩(ある)くのが辛(つら)い。 Tự nhiên chân mình bị đau, đi lại thấy khó khăn quá. Từ:急(きゅう)に足(あし)いたく歩(ある)くつらいVí dụ của biên tập
荷(に)物(もつ)がどんどん重(おも)くなって肩(かた)が痛(いた)くなった。 Hành lý cứ ngày càng nặng hơn khiến vai tôi bị đau. Từ:荷(に)物(もつ)どんどん重(おも)る肩(かた)いたくVí dụ của biên tập
せいぜい10km走(はし)ったけど、足(あし)が痛(いた)くなってきた。 Mình mới chạy có tầm 10km thôi mà chân đã bắt đầu đau rồi. Từ:せいぜい走(はし)る足(あし)いたくVí dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)は、テレビばかり見(み)ていて、体(からだ)が痛(いた)くなります。 Cô ấy cứ xem tivi suốt, làm cho cơ thể bị đau. Từ:彼(かの)女(じょ)テレビばかり見(み)る体(からだ)いたくVí dụ của biên tập
面(おも)白(しろ)くて、つい笑(わら)いすぎてしまい、お腹(なか)が痛(いた)くなった。 Nó buồn cười đến mức mình lỡ cười quá nhiều và bị đau bụng. Từ:面(おも)白(しろ)い笑(わら)いしまうお腹(なか)いたくVí dụ của biên tập
急(きゅう)に体(からだ)が痛(いた)くなったら、無(む)理(り)せず休(やす)んだらいいですか? Nếu bỗng nhiên cơ thể bị đau, tôi nên nghỉ ngơi mà không nên cố quá có được không ạ? Từ:急(きゅう)に体(からだ)いたく無(む)理(り)ですかVí dụ của biên tập
楽(たの)しかったので、つい踊(おど)りすぎてしまい、足(あし)が痛(いた)くなった。 Vì vui quá nên mình lỡ nhảy quá đà, thành ra chân bị đau. Từ:楽(たの)しい踊(おど)りしまう足(あし)いたくVí dụ của biên tập