Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

いたく

いたくitaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    rất; vô cùng; hết sức

    EN extremely; exceedingly; deeply

    thường viết bằng kana

  2. một cách đau đớn

    EN painfully

    痛(いた)くはありません。

    • Không đau đâu ạ.

    Từ:いたくません

    目(め)が痛(いた)くなってきた。

    • Mắt tôi bắt đầu thấy đau rồi.

    Từ:目(め)いたく

Câu ví dụ 41

寝(ね)冷(び)えしておなかが痛(いた)くなりました。

  • Tôi bị đau bụng vì bị lạnh khi ngủ.

Từ:寝(ね)冷(び)えいたく

Ví dụ của biên tập

急(きゅう)に足(あし)が痛(いた)くなって、歩(ある)くのが辛(つら)い。

  • Tự nhiên chân mình bị đau, đi lại thấy khó khăn quá.

Từ:急(きゅう)に足(あし)いたく歩(ある)くつらい

Ví dụ của biên tập

せいぜい10km走(はし)ったけど、足(あし)が痛(いた)くなってきた。

  • Mình mới chạy có tầm 10km thôi mà chân đã bắt đầu đau rồi.

Từ:せいぜい走(はし)る足(あし)いたく

Ví dụ của biên tập

急(きゅう)に体(からだ)が痛(いた)くなったら、無(む)理(り)せず休(やす)んだらいいですか?

  • Nếu bỗng nhiên cơ thể bị đau, tôi nên nghỉ ngơi mà không nên cố quá có được không ạ?

Từ:急(きゅう)に体(からだ)いたく無(む)理(り)ですか

Ví dụ của biên tập

楽(たの)しかったので、つい踊(おど)りすぎてしまい、足(あし)が痛(いた)くなった。

  • Vì vui quá nên mình lỡ nhảy quá đà, thành ra chân bị đau.

Từ:楽(たの)しい踊(おど)りしまう足(あし)いたく

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục