Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

といえども

といえどもtoiedomo

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    mặc dù; dẫu cho

    EN even though; even; despite; notwithstanding

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 51

彼(かれ)は自(じ)信(しん)がないと言(い)えども、才(さい)能(のう)はある。

  • Mặc dù anh ấy nói rằng mình không tự tin, nhưng anh ấy có tài năng.

Từ:彼(かれ)自(じ)信(しん)といえども才(さい)能(のう)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は素(す)直(なお)じゃないと言(い)えども、根(ね)は優(やさ)しい。

  • Dù anh ấy không thành thật với cảm xúc của mình, nhưng bản chất anh ấy là người hiền lành.

Từ:彼(かれ)素(す)直(なお)といえども根(ね)優(やさ)しい

Ví dụ của biên tập

この仕(し)事(ごと)は大(たい)変(へん)と言(い)えども、やりがいはある。

  • Mặc dù công việc này vất vả, nhưng nó rất đáng làm.

Từ:仕(し)事(ごと)大(たい)変(へん)といえどもやりがい

Ví dụ của biên tập

この仕(し)事(ごと)は単(たん)純(じゅん)と言(い)えども、やりがいがある。

  • Mặc dù công việc này có thể nói là đơn giản, nhưng nó rất đáng làm.

Từ:仕(し)事(ごと)単(たん)純(じゅん)といえどもやりがい

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục