Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

け

けke

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ từ

    phải không, có phải không

    EN remind me; I forget; was it?; was that what happened?

Câu ví dụ 8

「委(い)員(いん)長(ちょう)、後(あと)は何(なに)を運(はこ)ぶんだっけ?」「得(とく)点(てん)板(ばん)と大(おお)玉(だま)もう一(いっ)個(こ)、綱(つな)引(ひ)きの綱(つな)」

  • “Chủ tịch ơi, sau đây mình cần chuyển cái gì nữa nhỉ?” “Bảng điểm, thêm một quả bóng lớn nữa, và dây kéo co.”

「なあ、寮(りょう)の門(もん)限(げん)って何(なん)時(じ)だっけ?」「21時(じ)よ」「やばい、走(はし)らないと間(ま)に合(あ)わないぞ」

  • “Này, giờ giới nghiêm của ký túc xá là mấy giờ ấy nhỉ?” “21 giờ đấy,” “Chết rồi, phải chạy thôi không là không kịp mất.”

Đăng nhập để tiếp tục