私(わたし)の新(あたら)しいムスタングを見(み)せてなかったっけ? Hình như mình chưa cho bạn xem chiếc Mustang mới của mình nhỉ? Từ:私(わたし)新(あたら)しいムスタングを見(み)せるけĐã xác minh
マックは新(しん)型(がた)ムスタングが買(か)いたいので、お金(かね)を貯(た)めている。 Mac đang tiết kiệm tiền vì muốn mua chiếc Mustang đời mới. Từ:は新(しん)型(がた)ムスタングが買(か)うタイのでお金(かね)を貯(た)める