ばらまく
ばらまくbaramaku
Thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -ku)ngoại động từ
gieo; rắc; lan truyền
EN to scatter; to disseminate (e.g. a rumor); to spread (e.g. germs); to broadcast
phát rộng rãi; vung tiền
EN to distribute widely (e.g. leaflets); to hand out freely; to spend recklessly
Câu ví dụ 10
「小さい頃に、お母さんのお気に入りのネックレスをちぎちゃってさぁ、路上にバラ蒔いたことがあるんだ」「お母さんに、怒られたでしょ?」「それがね、僕、覚えてないんだ」「じゃぁ、なんで知ってるの?」「お母さんに何度も言われたから」「それって、絶対お母さんは根に持ってるよね」「えっ。そうなのかな?」「多分ね。初任給もらったら、お母さんにネックレスプレゼントしといた方がいいよ」「わかった。そうする」
- “Hồi nhỏ, mình từng làm đứt sợi dây chuyền yêu thích của mẹ, rồi rải tung tóe ra đường ấy,” “Thế là bị mẹ mắng đúng không?” “Vấn đề là, mình không nhớ gì cả,” “Vậy sao bạn biết?” “Vì mẹ cứ nói đi nói lại mãi,” “Chắc chắn là mẹ vẫn còn để bụng chuyện đó rồi,” “Hả. Vậy sao?” “Chắc là vậy đó. Có lẽ khi nhận được tháng lương đầu tiên, bạn nên tặng mẹ một sợi dây chuyền đi,” "Hiểu rồi. Mình sẽ làm thế."
