Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ばらまく

ばらまくbaramaku

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ku)ngoại động từ

    gieo; rắc; lan truyền

    EN to scatter; to disseminate (e.g. a rumor); to spread (e.g. germs); to broadcast

    thường viết bằng kana

  2. phát rộng rãi; vung tiền

    EN to distribute widely (e.g. leaflets); to hand out freely; to spend recklessly

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 10

デマが瞬(しばた)く間(あいだ)にばらまかれ、パニックが広(ひろ)がった。

  • Tin đồn lan truyền trong chớp mắt, và sự hoảng loạn đã lan rộng.

Từ:瞬(またた)く間(ま)にばらまくパニック広(ひろ)がる

Ví dụ của biên tập

「小(ちい)さい頃(ころ)に、お母(かあ)さんのお気(き)に入(い)りのネックレスをちぎちゃってさぁ、路(ろ)上(じょう)にバラ蒔(ま)いたことがあるんだ」「お母(かあ)さんに、怒(おこ)られたでしょ?」「それがね、僕(ぼく)、覚(おぼ)えてないんだ」「じゃぁ、なんで知(し)ってるの?」「お母(かあ)さんに何(なん)度(ど)も言(い)われたから」「それって、絶(ぜっ)対(たい)お母(かあ)さんは根(ね)に持(も)ってるよね」「えっ。そうなのかな?」「多(た)分(ぶん)ね。初(しょ)任(にん)給(きゅう)もらったら、お母(かあ)さんにネックレスプレゼントしといた方(ほう)がいいよ」「わかった。そうする」

  • “Hồi nhỏ, mình từng làm đứt sợi dây chuyền yêu thích của mẹ, rồi rải tung tóe ra đường ấy,” “Thế là bị mẹ mắng đúng không?” “Vấn đề là, mình không nhớ gì cả,” “Vậy sao bạn biết?” “Vì mẹ cứ nói đi nói lại mãi,” “Chắc chắn là mẹ vẫn còn để bụng chuyện đó rồi,” “Hả. Vậy sao?” “Chắc là vậy đó. Có lẽ khi nhận được tháng lương đầu tiên, bạn nên tặng mẹ một sợi dây chuyền đi,” "Hiểu rồi. Mình sẽ làm thế."

Đăng nhập để tiếp tục