Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

それが

それがsorega

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    đó

    EN that; it

    Ghi chú: chủ ngữ của câu

    それが濡(ぬ)れている。

    • Cái đó đang bị ướt.

    Từ:それが濡(ぬ)れる

  2. thực ra

    EN well, actually ...; well, unfortunately ...

    Ghi chú: dùng để trả lời một câu hỏi một cách ngập ngừng

    叔父(おじ)さんがね、パリに住(す)んでるんだけど、それが会(あ)いに来(き)たんだ。

    • Chú tôi sống ở Paris, và chú ấy đã đến để gặp tôi.

Câu ví dụ 264

それが正(せい)解(かい)です。

  • Đó là câu trả lời đúng.

Từ:それが正(せい)解(かい)

Ví dụ của biên tập

それが問(もん)題(だい)です。

  • Đó chính là vấn đề.

Từ:それが問(もん)題(だい)

Ví dụ của biên tập

それが私(わたし)の答(こた)えです。

  • Đó là câu trả lời của tôi.

Từ:それが私(わたし)答(こた)え

Ví dụ của biên tập

それが彼(あ)の最(さい)後(ご)の舞(ぶ)台(たい)になりました。

  • Đó đã trở thành sân khấu cuối cùng của ông ấy.

Từ:それがかの最(さい)後(ご)の舞(ぶ)台(たい)

Ví dụ của biên tập

白(はく)馬(ば)を飲(の)むと喉(のど)にツンとするが、それがまた良(よ)い。

  • Khi uống Hakuba, cổ họng cảm thấy hơi xộc lên, nhưng chính điều đó lại rất tuyệt.

Đăng nhập để tiếp tục