Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

粉(こな)々(ごな)

こなごなkonagona

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    tan tành; vụn nát

    EN in very small pieces

Câu ví dụ 29

花(か)びんは粉(こな)々(ごな)になった。

  • Chiếc bình hoa đã vỡ tan tành.

Từ:花(か)瓶(びん)は粉(こな)々(ごな)なる

Đã xác minh

コップはこなごなになった。

  • Cái cốc đã vỡ tan tành.

Từ:コップは粉(こな)々(ごな)なる

コップがこなごなに割(わ)れた。

  • Chiếc cốc đã vỡ tan tành.

Từ:コップが粉(こな)々(ごな)割(わ)れる

私(わたし)のコップが粉(こな)々(ごな)になっていた。

  • Cái cốc của tôi đã bị vỡ tan tành.

Từ:私(わたし)コップが粉(こな)々(ごな)なる

Đăng nhập để tiếp tục