Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

主(しゅ)語(ご)

しゅごshugo

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chủ ngữ

    EN subject

    ngữ pháp

Câu ví dụ 8

動(どう)詞(し)は述(じゅつ)語(ご)動(どう)詞(し)のことです。述(じゅつ)語(ご)動(どう)詞(し)は、主(しゅ)語(ご)や表(あらわ)す時(とき)によって形(かたち)を変(か)えます。

  • Động từ là động từ vị ngữ. Động từ vị ngữ sẽ thay đổi hình thái tùy theo chủ ngữ và thời gian được biểu thị.

これもわたしの場(ば)合(あい)ですが、面(めん)とむかって顔(かお)と顔(かお)を合(あ)わせて話(はな)す場(ば)合(あい)には、主(しゅ)語(ご)や助(じょ)詞(し)など省(しょう)略(りゃく)していることが多(おお)いですね。

  • Trường hợp này cũng giống như tôi, khi nói chuyện trực tiếp mặt đối mặt, các chủ ngữ và trợ từ thường hay bị lược bỏ nhỉ.

英(えい)語(ご)の文(ぶん)を理(り)解(かい)するには、「主(しゅ)語(ご)」と「動(どう)詞(し)」そして、その後(ご)に来(く)る「目(もく)的(てき)語(ご)」にあたる単(たん)語(ご)または文(ぶん)の部(ぶ)分(ぶん)をはっきりさせなければなりません。まず、「誰(だれ)が」「何(なに)を」「どのようにしたか」を理(り)解(かい)する必(ひつ)要(よう)があります。

  • Để hiểu được câu tiếng Anh, bạn phải làm rõ 'chủ ngữ', 'động từ' và phần từ hoặc cụm từ đóng vai trò là 'tân ngữ' theo sau đó. Trước tiên, bạn cần phải hiểu được 'ai', 'cái gì' và 'đã làm như thế nào'.

Đăng nhập để tiếp tục