この動(どう)詞(し)の変(へん)化(か)を言(い)えますか。 Bạn có thể nói được sự biến đổi của động từ này không? Từ:この動(どう)詞(し)の変(へん)化(か)を言(い)うかĐã xác minh
文(ぶん)には普(ふ)通(つう)、主(しゅ)語(ご)と動(どう)詞(し)がある。 Một câu thường có chủ ngữ và động từ. Từ:文(ぶん)には普(ふ)通(つう)主(しゅ)語(ご)と動(どう)詞(し)がある
英(えい)語(ご)では動(どう)詞(し)が目(もく)的(てき)語(ご)の前(まえ)に来(く)る。 Trong tiếng Anh, động từ đứng trước tân ngữ. Từ:英(えい)語(ご)では動(どう)詞(し)が目(もく)的(てき)語(ご)の前(まえ)に来(く)る
次(つぎ)の動(どう)詞(し)はto不定詞(ツーふていし)だけを目(もく)的(てき)語(ご)にとります。 Các động từ sau đây chỉ nhận to-infinitive làm tân ngữ. Từ:次(つぎ)の動(どう)詞(し)はto不定詞(ツーふていし)だけを目(もく)的(てき)語(ご)に取(と)る
英(えい)語(ご)の文(ぶん)構(こう)造(ぞう)は大(たい)抵(てい)、主(しゅ)語(ご)、動(どう)詞(し)、目(もく)的(てき)語(ご)/補(ほ)語(ご)だ。 Cấu trúc câu tiếng Anh đa số là chủ ngữ, động từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ. Từ:英(えい)語(ご)の文(ぶん)構(こう)造(ぞう)はたいてい主(しゅ)語(ご)動(どう)詞(し)目(もく)的(てき)語(ご)補(ほ)語(ご)だ
仮(か)定(てい)法(ほう)過(か)去(こ)の場(ば)合(あい)be動(どう)詞(し)はすべてwereになるんだよ? Trong câu giả định quá khứ, tất cả động từ be đều trở thành were đấy nhé? Từ:仮(か)定(てい)法(ほう)過(か)去(こ)の場(ば)合(あい)動(どう)詞(し)はすべてなるのだよ
この文(ぶん)は現(げん)在(ざい)完(かん)了(りょう)形(けい)です。haveは動(どう)詞(し)ではなく、助(じょ)動(どう)詞(し)。 Câu này ở thì hiện tại hoàn thành. 'have' không phải là động từ chính mà là trợ động từ. Từ:この文(ぶん)は現(げん)在(ざい)完(かん)了(りょう)形(けい)です動(どう)詞(し)だ助(じょ)動(どう)詞(し)
進(しん)行(こう)形(けい)の文(ぶん)では、動(どう)詞(し)のing形(けい)、つまり現(げん)在(ざい)分(ぶん)詞(し)となります。 Trong câu tiếp diễn, dạng -ing của động từ được sử dụng, tức là hiện tại phân từ. Từ:進(しん)行(こう)形(けい)の文(ぶん)では動(どう)詞(し)形(けい)つまり現(げん)在(ざい)分(ぶん)詞(し)となる
名(めい)詞(し)から動(どう)詞(し)が派(は)生(せい)していることもあれば、その逆(ぎゃく)のこともある。 Có khi động từ được phái sinh từ danh từ, và cũng có khi ngược lại. Từ:名(めい)詞(し)から動(どう)詞(し)が派(は)生(せい)することもあるその逆(ぎゃく)の
動(どう)詞(し)には目(もく)的(てき)語(ご)をとらない自(じ)動(どう)詞(し)と、目(もく)的(てき)語(ご)をとる他(た)動(どう)詞(し)があります。 Có những động từ nội động từ không đi kèm tân ngữ, và những động từ ngoại động từ có đi kèm tân ngữ. Từ:動(どう)詞(し)には目(もく)的(てき)語(ご)を取(と)る自(じ)動(どう)詞(し)と他(た)動(どう)詞(し)がある