Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

名(めい)詞(し)

めいしmeishi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    danh từ

    EN noun

    ngữ pháp

Câu ví dụ 24

接(せつ)尾(び)辞(じ)について、1:【-ion】「行(こう)動(どう)、状(じょう)態(たい)、過(か)程(てい)、結(けっ)果(か)」などの意(い)を表(あらわ)す名(めい)詞(し)を作(つく)る。

  • Về hậu tố, 1: 【-ion】 tạo ra các danh từ biểu thị 'hành động, trạng thái, quá trình, kết quả', v.v.

英(えい)語(ご)には8つの主(おも)な品(ひん)詞(し)があります: 名(めい)詞(し)、動(どう)詞(し)、形(けい)容(よう)詞(し)、副(ふく)詞(し)、代(だい)名(めい)詞(し)、前(ぜん)置(ち)詞(し)、接(せつ)続(ぞく)詞(し)そして感(かん)嘆(たん)詞(し)。

  • Trong tiếng Anh có 8 từ loại chính: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, đại từ, giới từ, liên từ và thán từ.

このように、名(めい)詞(し)の変(へん)化(か)のパターンがある他(ほか)に、動(どう)詞(し)の語(ご)形(けい)変(へん)化(か)も現(げん)代(だい)英(えい)語(ご)よりもいろいろな種(しゅ)類(るい)がありました。

  • Như vậy, ngoài các mẫu biến đổi danh từ, các dạng biến đổi hình thái của động từ cũng đa dạng hơn so với tiếng Anh hiện đại.

アレックスは「紙(かみ)」「鍵(かぎ)」「コルク」のような名(めい)詞(し)や、「赤(あか)」「緑(みどり)」「黄(き)色(いろ)」のような色(いろ)の名(な)も覚(おぼ)えたように見(み)えた。

  • Có vẻ như Alex đã nhớ được các danh từ như "giấy", "chìa khóa", "nút bần" và cả tên các màu sắc như "đỏ", "xanh lá", "vàng".

名(めい)詞(し)のケースを学(まな)ぶ。

  • Học về các cách của danh từ.

Từ:名(めい)詞(し)ケース学(まな)ぶ

Ví dụ của biên tập

この二(ふた)つの名(めい)詞(し)は同(どう)格(かく)だ。

  • Hai danh từ này là đồng cách.

Từ:二(ふた)つ名(めい)詞(し)同(どう)格(かく)

Ví dụ của biên tập

英(えい)語(ご)の名(めい)詞(し)には数(すう)がある。

  • Danh từ trong tiếng Anh có số lượng.

Từ:英(えい)語(ご)名(めい)詞(し)数(すう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục