Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

名(めい)刺(し)

めいしmeishi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    danh thiếp

    EN business card

Câu ví dụ 20

「私(わたし)の名(めい)刺(し)です。追(つい)加(か)情(じょう)報(ほう)があったらいつでも連(れん)絡(らく)下(くだ)さい」と記(き)者(しゃ)は言(い)った。

  • “Đây là danh thiếp của tôi. Hãy liên lạc với tôi bất cứ lúc nào nếu có thêm thông tin,” phóng viên nói.

彼(かれ)は名(めい)刺(し)を出(だ)した。

  • Anh ấy đã đưa ra danh thiếp.

Từ:彼(かれ)は名(めい)刺(し)を出(だ)す

これが私(わたし)の名(めい)刺(し)です。

  • Đây là danh thiếp của tôi.

Từ:これが私(わたし)名(めい)刺(し)です

受(うけ)付(つけ)で名(めい)刺(し)を通(つう)じる。

  • Đưa danh thiếp tại quầy lễ tân.

Từ:受(うけ)付(つけ)名(めい)刺(し)通(つう)じる

Ví dụ của biên tập

会(かい)社(しゃ)の名(めい)刺(し)をください。

  • Cho tôi xin danh thiếp của công ty với ạ.

Từ:会(かい)社(しゃ)名(めい)刺(し)ください

Ví dụ của biên tập

名(めい)刺(し)に役(やく)名(めい)が書(か)いてあります。

  • Chức danh được viết trên danh thiếp.

Từ:名(めい)刺(し)役(やく)名(めい)書(か)く

Ví dụ của biên tập

お客(きゃく)さんが来(き)たら、まず名(めい)刺(し)を交(こう)換(かん)しましょう。

  • Khi khách đến, trước tiên chúng ta hãy trao đổi danh thiếp nhé.

Từ:お客(きゃく)さん名(めい)刺(し)交(こう)換(かん)ましょう

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục