Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

財(ざい)団(だん)

ざいだんzaidan

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quỹ

    EN foundation (institution); syndicate; group

Câu ví dụ 6

何(なん)百(びゃく)という人(ひと)々(びと)がゴリラ財(ざい)団(だん)研(けん)究(きゅう)所(じょ)へ電(でん)話(わ)や手(て)紙(がみ)を下(くだ)さいました。

  • Hàng trăm người đã gửi điện thoại và thư cho Viện Nghiên cứu Quỹ Gorilla.

ええと、買(か)いませんでしたが、でも、後(あと)でゴリラ財(ざい)団(だん)研(けん)究(きゅう)所(じょ)へ3匹(ひき)の子(こ)猫(ねこ)を持(も)ってきた人(ひと)がいるのです。

  • Ờ thì, tôi đã không mua, nhưng mà, sau đó có một người đã mang ba con mèo con đến Viện Nghiên cứu Quỹ Gorilla.

ゴリラ財(ざい)団(だん)研(けん)究(きゅう)所(じょ)の研(けん)究(きゅう)者(しゃ)は、ココがそばにいるときには、「キャンディー」とか「ガム」のような語(ご)はつづりを言(い)わなければならない。

  • Các nhà nghiên cứu tại Viện nghiên cứu của Quỹ Gorilla phải đánh vần các từ như "kẹo" hay "kẹo cao su" khi có Koko ở bên cạnh.

財(ざい)団(だん)の寄(き)付(ふ)行(こう)為(い)を定(さだ)めました。

  • Chúng tôi đã quy định về các hành vi quyên góp của quỹ.

Từ:財(ざい)団(だん)寄(き)付(ふ)行(こう)為(い)定(さだ)める

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục