7時(じ)までに彼(かの)女(じょ)は夕(ゆう)食(しょく)を済(す)ましてしまっているだろう。 Có lẽ cô ấy đã ăn xong bữa tối trước 7 giờ. Từ:時(じ)までに彼(かの)女(じょ)は夕(ゆう)食(しょく)を済(す)ますしまうだろうĐã xác minh
電(でん)話(わ)で済(す)まそうと思(おも)いました。 Tôi đã nghĩ là sẽ giải quyết qua điện thoại cho xong. Từ:電(でん)話(わ)で済(す)ますと思(おも)うĐã xác minh
電(でん)話(わ)で済(す)まそうと思(おも)いました。 Tôi đã nghĩ là sẽ giải quyết qua điện thoại cho xong. Từ:電(でん)話(わ)で済(す)ますと思(おも)うĐã xác minh
7時(じ)までに彼(かの)女(じょ)は夕(ゆう)食(しょく)を済(す)ましてしまっているだろう。 Có lẽ cô ấy đã ăn xong bữa tối trước 7 giờ. Từ:時(じ)までに彼(かの)女(じょ)は夕(ゆう)食(しょく)を済(す)ますしまうだろうĐã xác minh
とにかく義(ぎ)務(む)だけはすました。 Dù sao thì ít nhất tôi cũng đã hoàn thành nghĩa vụ của mình. Từ:とにかく義(ぎ)務(む)だけは済(す)ます
抜(ばっ)歯(し)しないで済(す)ます方(ほう)法(ほう)はありますか。 Có cách nào để không phải nhổ răng không ạ? Từ:抜(ばっ)歯(し)する済(す)ます方(ほう)法(ほう)はあるか
買(か)う余(よ)裕(ゆう)が無(な)い物(もの)は、なしにすますがよい。 Tốt nhất là không nên mua những thứ mà mình không có đủ khả năng chi trả. Từ:買(か)う余(よ)裕(ゆう)がない物(もの)はなしに済(す)ます良(よ)い
この仕(し)事(ごと)をできるだけ早(はや)くすませましょう。 Chúng ta hãy hoàn thành công việc này càng sớm càng tốt. Từ:この仕(し)事(ごと)をできるだけ早(はや)く済(す)ます