Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

済(す)ます

すますsumasu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    hoàn thành; làm xong

    EN to finish; to get it over with; to conclude

  2. giải quyết; thanh toán

    EN to settle; to pay back

    電(でん)話(わ)で済(す)まそうと思(おも)いました。

    • Tôi đã nghĩ là sẽ giải quyết qua điện thoại cho xong.

    Từ:電(でん)話(わ)で済(す)ますと思(おも)う

    Đã xác minh
  3. chỉ cần; giải quyết xong bằng

    EN to get along (without something); to make do with (without)

    Ghi chú: thường đi với で

    Xem thêm: なしで済(す)ます

    この辞(じ)書(しょ)が無(な)くては済(す)まされない。

    • Tôi không thể sống thiếu cuốn từ điển này.

Câu ví dụ 26

電(でん)話(わ)で済(す)まそうと思(おも)いました。

  • Tôi đã nghĩ là sẽ giải quyết qua điện thoại cho xong.

Từ:電(でん)話(わ)で済(す)ますと思(おも)う

Đã xác minh

とにかく義(ぎ)務(む)だけはすました。

  • Dù sao thì ít nhất tôi cũng đã hoàn thành nghĩa vụ của mình.

この辞(じ)書(しょ)が無(な)くては済(す)まされない。

  • Tôi không thể sống thiếu cuốn từ điển này.

Đăng nhập để tiếp tục