Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

限(げん)定(てい)

げんていgentei

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từdanh từ bổ nghĩa với の

    giới hạn; sự hạn chế

    EN limit; restriction

Câu ví dụ 27

この版(ばん)は7,000部(ぶ)に限(げん)定(てい)されています。

  • Ấn bản này được giới hạn ở mức 7.000 bản.

Từ:この版(はん)は部(ぶ)に限(げん)定(てい)される

ここでは私(わたし)は議(ぎ)論(ろん)を、なぜ相撲(すもう)の好(す)きな外(がい)国(こく)人(じん)が多(おお)いか、に限(げん)定(てい)したい。

  • Tại đây, tôi muốn giới hạn cuộc thảo luận của mình vào việc tại sao lại có nhiều người nước ngoài yêu thích sumo.

宇(う)宙(ちゅう)の利(り)用(よう)は、日(に)本(ほん)の参(さん)加(か)に関(かん)する限(かぎ)りでは、非(ひ)軍(ぐん)事(じ)的(てき)目(もく)的(てき)に限(げん)定(てい)されるべきである。

  • Liên quan đến sự tham gia của Nhật Bản, việc sử dụng không gian vũ trụ nên được giới hạn trong các mục đích phi quân sự.

このメニューは、季(き)節(せつ)限(げん)定(てい)だけです。

  • Thực đơn này chỉ dành riêng cho mùa này thôi.

Từ:メニュー季(き)節(せつ)限(げん)定(てい)

Ví dụ của biên tập

このキャンペーンは、今日(きょう)だけの限(げん)定(てい)セールです。

  • Chiến dịch này là chương trình giảm giá giới hạn chỉ trong ngày hôm nay.

Từ:キャンペーン今日(きょう)限(げん)定(てい)セール

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục