義理
ぎりgiri
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 9
一体、わが国の婦人は、外国婦人などと違い、子供を持つと、その精魂をその方にばかり傾けて、亭主というものに対しては、ただ義理的に操ばかりを守っていたらいいという考えのものが多い。
- Thực sự là có nhiều phụ nữ ở đất nước chúng ta, không giống như phụ nữ nước ngoài, khi đã có con, họ dồn hết cả tâm hồn và thể xác chỉ vào đứa trẻ đó, và cho rằng chỉ cần giữ đúng nghĩa vụ làm vợ đối với chồng là đủ rồi.
