Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

その方(かた)

そのかたsonokata

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. đại từ

    vị đó; người đó

    EN that person; that gentleman; that lady

    teineigo (lịch sự)

Câu ví dụ 18

その方(ほう)法(ほう)の適(てき)否(ひ)を検(けん)討(とう)しました。

  • Tôi đã xem xét tính phù hợp của phương pháp đó.

Từ:その方(かた)適(てき)否(ひ)検(けん)討(とう)

Ví dụ của biên tập

その方(ほう)法(ほう)は広(ひろ)く認(にん)知(ち)されています。

  • Phương pháp đó được biết đến rộng rãi.

Từ:その方(かた)広(ひろ)く認(にん)知(ち)される

Ví dụ của biên tập

他(ほか)の会(かい)社(しゃ)もその方(ほう)法(ほう)に追(つい)随(ずい)しました。

  • Các công ty khác cũng đã làm theo phương pháp đó.

Từ:他(た)会(かい)社(しゃ)その方(かた)追(つい)随(ずい)

Ví dụ của biên tập

その方(ほう)の**人(にん)相(そう)風(ふう)体(たい)**から、長(なが)年(ねん)旅(りょ)館(かん)を経(けい)営(えい)されていることがうかがえた。

  • Từ diện mạo và phong thái của người đó, có thể thấy rằng họ đã kinh doanh nhà trọ trong nhiều năm.

その方(ほう)がいいと思(おも)う。

  • Tôi nghĩ như vậy sẽ tốt hơn.

Từ:その方(かた)思(おも)う

Khớp tự động

その方(ほう)がいいと思(おも)うけど。

  • Tôi nghĩ như vậy thì tốt hơn.

Từ:その方(かた)思(おも)う

Khớp tự động

私(わたし)もその方(ほう)がいいように思(おも)います。

  • Tôi cũng nghĩ như vậy thì tốt hơn.

Từ:私(わたし)その方(かた)思(おも)う

Khớp tự động

墓(ぼ)地(ち)を抜(ぬ)けよう。その方(ほう)が近(ちか)いよ。

  • Đi xuyên qua nghĩa trang đi. Như vậy sẽ gần hơn đấy.

Từ:墓(ぼ)地(ち)抜(ぬ)けるその方(かた)近(ちか)い

Khớp tự động

トムはその方(ほう)法(ほう)を知(し)っているようだった。

  • Tom có vẻ như đã biết phương pháp đó.

Từ:知(し)る

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục