墓地
ぼちbochi
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
nghĩa trang; khu mộ
EN cemetery; graveyard
Câu ví dụ 9
ここ浄閑寺、通称「投げ込み寺」の墓地には、最後の休息場所を見つけた何千もの遊女、いわゆる「楽しみのための女性」の慰霊碑があり、それは言い知れない哀愁に満ちていて、どういうわけか何度でもここに戻ってきたい気持ちが沸き起こる。
- Tại nghĩa trang chùa Jokanji, thường được gọi là 'Nagekomi-dera', có những đài tưởng niệm dành cho hàng ngàn kỹ nữ, hay còn gọi là 'những người phụ nữ để mua vui', những người đã tìm thấy nơi an nghỉ cuối cùng của mình; nơi đây tràn ngập một nỗi u buồn khôn tả, và không hiểu sao, trong lòng tôi cứ trào dâng cảm giác muốn quay lại nơi này thêm nhiều lần nữa.
