Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

墓(ぼ)地(ち)

ぼちbochi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nghĩa trang; khu mộ

    EN cemetery; graveyard

Câu ví dụ 9

J.F.ケネディはアーリントン墓(ぼ)地(ち)に埋(まい)葬(そう)された。

  • J.F. Kennedy đã được chôn cất tại nghĩa trang Arlington.

墓(ぼ)地(ち)を抜(ぬ)けよう。その方(ほう)が近(ちか)いよ。

  • Đi xuyên qua nghĩa trang đi. Như vậy sẽ gần hơn đấy.

Từ:墓(ぼ)地(ち)抜(ぬ)けるその方(かた)近(ちか)い

Khớp tự động

ここ浄(きよし)閑(かん)寺(てら)、通(つう)称(しょう)「投(な)げ込(こ)み寺(てら)」の墓(ぼ)地(ち)には、最(さい)後(ご)の休(きゅう)息(そく)場(ば)所(しょ)を見(み)つけた何(なん)千(ぜん)もの遊(ゆう)女(じょ)、いわゆる「楽(たの)しみのための女(じょ)性(せい)」の慰(い)霊(れい)碑(ひ)があり、それは言(い)い知(し)れない哀(あい)愁(しゅう)に満(み)ちていて、どういうわけか何(なん)度(ど)でもここに戻(もど)ってきたい気(き)持(も)ちが沸(わ)き起(お)こる。

  • Tại nghĩa trang chùa Jokanji, thường được gọi là 'Nagekomi-dera', có những đài tưởng niệm dành cho hàng ngàn kỹ nữ, hay còn gọi là 'những người phụ nữ để mua vui', những người đã tìm thấy nơi an nghỉ cuối cùng của mình; nơi đây tràn ngập một nỗi u buồn khôn tả, và không hiểu sao, trong lòng tôi cứ trào dâng cảm giác muốn quay lại nơi này thêm nhiều lần nữa.

Đăng nhập để tiếp tục