Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

別(べっ)種(しゅ)

べっしゅbesshu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    loài khác; chủng loại khác

    EN another kind; different kind; distinct species

Câu ví dụ 2

二日(ふつか)も三(みっ)日(か)も捜(さが)しあるいて、いかにしても見(み)つからぬというのが神(かみ)隠(がく)しで、これに対(たい)しては右(みぎ)のごとき別(べっ)種(しゅ)の手(しゅ)段(だん)が、始(はじ)めて必(ひつ)要(よう)であったのだが、前(ぜん)代(だい)の人(ひと)たちは久(ひさ)しい間(ま)の経(けい)験(けん)によって、子(こ)供(ども)がいなくなれば最(さい)初(しょ)からこれを神(かみ)隠(がく)しと推(すい)定(てい)して、それに相(そう)応(おう)する処(しょ)置(ち)を執(と)ったものである。

  • Sau khi tìm kiếm khắp nơi suốt hai hay ba ngày mà vẫn không tài nào tìm thấy, đó chính là hiện tượng 'kamikakushi', và đối với việc này, những phương thức khác biệt như đã nêu trên ban đầu là cần thiết, nhưng những người thời trước, nhờ vào kinh nghiệm lâu năm, hễ thấy trẻ con mất tích là sẽ suy đoán ngay đó là 'kamikakushi' và thực hiện các biện pháp xử lý tương ứng.

Đăng nhập để tiếp tục