別種
べっしゅbesshu
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ bổ nghĩa với の
loài khác; chủng loại khác
EN another kind; different kind; distinct species
Câu ví dụ 2
二日も三日も捜しあるいて、いかにしても見つからぬというのが神隠しで、これに対しては右のごとき別種の手段が、始めて必要であったのだが、前代の人たちは久しい間の経験によって、子供がいなくなれば最初からこれを神隠しと推定して、それに相応する処置を執ったものである。
- Sau khi tìm kiếm khắp nơi suốt hai hay ba ngày mà vẫn không tài nào tìm thấy, đó chính là hiện tượng 'kamikakushi', và đối với việc này, những phương thức khác biệt như đã nêu trên ban đầu là cần thiết, nhưng những người thời trước, nhờ vào kinh nghiệm lâu năm, hễ thấy trẻ con mất tích là sẽ suy đoán ngay đó là 'kamikakushi' và thực hiện các biện pháp xử lý tương ứng.
