Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

墓(はか)参(まい)り

はかまいりhakamairi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    viếng mộ

    EN visit to a grave

Câu ví dụ 12

彼(ひ)岸(がん)の中(ちゅう)日(にち)に墓(はか)参(まい)りをした。

  • Tôi đã đi viếng mộ vào ngày giữa lễ Higan.

Từ:彼(ひ)岸(がん)中(ちゅう)日(にち)墓(はか)参(まい)り

Ví dụ của biên tập

お彼(ひ)岸(がん)に霊(れい)園(えん)へお墓(はか)参(まい)りに行(い)きました。

  • Tôi đã đi viếng mộ ở nghĩa trang vào dịp lễ Ohigan.

Từ:彼(ひ)岸(がん)霊(れい)園(えん)墓(はか)参(まい)り行(い)く

Ví dụ của biên tập

父(ちち)のお墓(はか)参(まい)りをしてきたんです。

  • Tôi vừa đi viếng mộ cha về.

Từ:父(ちち)墓(はか)参(まい)りをしてのです

Khớp tự động

なんで墓(はか)参(まい)りに来(こ)なかったんだ。

  • Sao bạn không đến viếng mộ vậy?

Từ:なんで墓(はか)参(まい)り来(く)る

Khớp tự động

今日(きょう)は祖(そ)父(ふ)のお墓(はか)参(まい)りに行(い)ってきました。

  • Hôm nay tôi đã đi viếng mộ của ông nội.

Từ:こんにちは祖(そ)父(ふ)墓(はか)参(まい)り行(い)ってくる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục