Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

操(みさお)

みさおmisao

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lòng trung thành; danh dự; khí tiết

    EN fidelity; honour; honor; constancy

  2. sự trinh tiết; lòng chung thủy

    EN chastity (of a woman); faithfulness (e.g. to one's husband)

    一(いっ)体(たい)、わが国(くに)の婦(ふ)人(じん)は、外(がい)国(こく)婦(ふ)人(じん)などと違(ちが)い、子(こ)供(ども)を持(も)つと、その精(せい)魂(こん)をその方(ほう)にばかり傾(かたむ)けて、亭(てい)主(しゅ)というものに対(たい)しては、ただ義(ぎ)理(り)的(てき)に操(みさお)ばかりを守(まも)っていたらいいという考(かんが)えのものが多(おお)い。

    • Thực sự là có nhiều phụ nữ ở đất nước chúng ta, không giống như phụ nữ nước ngoài, khi đã có con, họ dồn hết cả tâm hồn và thể xác chỉ vào đứa trẻ đó, và cho rằng chỉ cần giữ đúng nghĩa vụ làm vợ đối với chồng là đủ rồi.

Câu ví dụ 4

一(いっ)体(たい)、わが国(くに)の婦(ふ)人(じん)は、外(がい)国(こく)婦(ふ)人(じん)などと違(ちが)い、子(こ)供(ども)を持(も)つと、その精(せい)魂(こん)をその方(ほう)にばかり傾(かたむ)けて、亭(てい)主(しゅ)というものに対(たい)しては、ただ義(ぎ)理(り)的(てき)に操(みさお)ばかりを守(まも)っていたらいいという考(かんが)えのものが多(おお)い。

  • Thực sự là có nhiều phụ nữ ở đất nước chúng ta, không giống như phụ nữ nước ngoài, khi đã có con, họ dồn hết cả tâm hồn và thể xác chỉ vào đứa trẻ đó, và cho rằng chỉ cần giữ đúng nghĩa vụ làm vợ đối với chồng là đủ rồi.

Đăng nhập để tiếp tục