意義
いぎigi
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
ý nghĩa
EN meaning; significance
Câu ví dụ 14
長年の間、私は美だけが人生に意義を与えてくれるものであり、このごみごみした地上で次々と引き継がれる世代に課せられる唯一の目的とは、時々芸術家を生み出すことだと思っていた。
- Trong suốt nhiều năm qua, tôi đã nghĩ rằng chỉ có cái đẹp mới mang lại ý nghĩa cho cuộc sống, và mục đích duy nhất đặt ra cho các thế hệ nối tiếp nhau trên trái đất hỗn loạn này là đôi khi tạo ra một nghệ sĩ.
