Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ごみごみ

ごみごみgomigomi

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    lộn xộn; bừa bãi; bẩn thỉu

    EN squalid; messy

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 4

長(なが)年(ねん)の間(あいだ)、私(わたし)は美(び)だけが人(じん)生(せい)に意(い)義(ぎ)を与(あた)えてくれるものであり、このごみごみした地(ち)上(じょう)で次(つぎ)々(つぎ)と引(ひ)き継(つ)がれる世(せ)代(だい)に課(か)せられる唯(ゆい)一(いつ)の目(もく)的(てき)とは、時(とき)々(どき)芸(げい)術(じゅつ)家(か)を生(う)み出(だ)すことだと思(おも)っていた。

  • Trong suốt nhiều năm qua, tôi đã nghĩ rằng chỉ có cái đẹp mới mang lại ý nghĩa cho cuộc sống, và mục đích duy nhất đặt ra cho các thế hệ nối tiếp nhau trên trái đất hỗn loạn này là đôi khi tạo ra một nghệ sĩ.

この町(まち)はごみごみしているが、ここに住(す)んでいる人(ひと)たちは親(しん)切(せつ)で、どんな人(ひと)でも受(う)け入(い)れてくれる温(あたた)かいところだ。

  • Thành phố này tuy lộn xộn nhưng những người sống ở đây rất tử tế, và đây là một nơi ấm áp luôn đón nhận bất cứ ai.

Đăng nhập để tiếp tục