自己肯定感
じここうていかんjikokouteikan
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
lòng tự trọng; cảm giác chấp nhận bản thân
EN self-esteem; feeling of self-approval
Câu ví dụ 6
僕はテイルスと同じように、自己肯定感の問題を抱えてる気がするんだ。子供の頃に他の人と違うという理由でクラスメートに嫌な事をされた事とかもあって。でも、良くなろうと頑張ってる。それに、テイルスは人助けが好きで、優しくてフレンドリーなので、僕もそのようになりたいと思ってる。それが僕がいつもテイルスが好きで、共感する理由かもしれない。
- Mình cảm thấy mình cũng gặp vấn đề về lòng tự trọng, giống như Tails vậy. Có lẽ vì hồi nhỏ mình từng bị bạn cùng lớp đối xử tệ chỉ vì mình khác biệt với mọi người. Nhưng mình đang cố gắng để trở nên tốt hơn. Thêm vào đó, Tails rất thích giúp đỡ mọi người, cậu ấy vừa tốt bụng vừa thân thiện, nên mình cũng muốn trở nên giống như vậy. Đó có lẽ là lý do tại sao mình luôn yêu quý và đồng cảm với Tails.
