セルビア人
セルビアじんserubiajin
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
người Serbia
EN Serb; Serbian person
Câu ví dụ 6
しかも、悪い人の中にはセルビア人もクロアチア人もイスラム教徒もいるのとちょうど同じように、よい人の中にも、セルビア人もいれば、クロアチア人もイスラム教徒もいるのよ。
- Hơn nữa, cũng giống như việc trong số những người xấu có cả người Serbia, người Croatia và người Hồi giáo, thì trong số những người tốt cũng có cả người Serbia, người Croatia và người Hồi giáo vậy.
ユーゴスラビアは、過去3ヶ月にわたって数千人を殺害し、諸都市を破壊して、130万人を難民へと追いやったボスニアのセルビア人武装勢力の行動は、同国の責任ではないとしています。
- Yugoslavia tuyên bố rằng hành động của các nhóm vũ trang người Serb ở Bosnia, những người đã giết hại hàng nghìn người, phá hủy các thành phố và đẩy 1,3 triệu người vào cảnh tị nạn trong suốt 3 tháng qua, không phải là trách nhiệm của quốc gia này.
