教徒
きょうとkyouto
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
tín đồ
EN believer; adherent
Câu ví dụ 9
しかも、悪い人の中にはセルビア人もクロアチア人もイスラム教徒もいるのとちょうど同じように、よい人の中にも、セルビア人もいれば、クロアチア人もイスラム教徒もいるのよ。
- Hơn nữa, cũng giống như việc trong số những người xấu có cả người Serbia, người Croatia và người Hồi giáo, thì trong số những người tốt cũng có cả người Serbia, người Croatia và người Hồi giáo vậy.
