Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

教(きょう)徒(と)

きょうとkyouto

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tín đồ

    EN believer; adherent

Câu ví dụ 9

私(わたし)たちの友(とも)達(だち)の中(なか)には、セルビア人(じん)もいるし、クロアチア人(じん)もいるし、イスラム教(きょう)徒(と)もいるのよ。

  • Trong số bạn bè của chúng tôi, có người là người Serbia, có người là người Croatia, và cũng có cả người theo đạo Hồi nữa.

私(わたし)の考(かんが)えでは、この政(せい)治(じ)の意(い)味(み)しているのは、セルビア人(じん)とクロアチア人(じん)とイスラム教(きょう)徒(と)ということだわ。

  • Theo suy nghĩ của tôi, điều mà nền chính trị này ám chỉ chính là người Serbia, người Croatia và người Hồi giáo.

私(わたし)たちは、いろんな人(じん)種(しゅ)の混(ま)ざり合(あ)った集(しゅう)団(だん)だから、私(わたし)は、誰(だれ)がセルビア人(じん)で、誰(だれ)がクロアチア人(ひと)で、誰(だれ)がイスラム教(きょう)徒(と)かなんてちっとも知(し)らなかったわ。

  • Vì chúng tôi là một nhóm hỗn hợp nhiều chủng tộc, nên tôi chẳng hề biết ai là người Serbia, ai là người Croatia, hay ai là người Hồi giáo cả.

しかも、悪(わる)い人(ひと)の中(なか)にはセルビア人(じん)もクロアチア人(じん)もイスラム教(きょう)徒(と)もいるのとちょうど同(おな)じように、よい人(ひと)の中(なか)にも、セルビア人(じん)もいれば、クロアチア人(じん)もイスラム教(きょう)徒(と)もいるのよ。

  • Hơn nữa, cũng giống như việc trong số những người xấu có cả người Serbia, người Croatia và người Hồi giáo, thì trong số những người tốt cũng có cả người Serbia, người Croatia và người Hồi giáo vậy.

Đăng nhập để tiếp tục