Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

武(ぶ)装(そう)

ぶそうbusou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    vũ trang; trang bị vũ khí

    EN arms; armament; taking up arms; arming oneself

Câu ví dụ 16

彼(かれ)らはみな武(ぶ)装(そう)している。

  • Tất cả bọn họ đều có vũ trang.

Từ:彼(かれ)らはみな武(ぶ)装(そう)する

1920年(ねん)代(だい)初(しょ)期(き)のメキシコの無(む)法(ほう)者(もの)たちは盗(ぬす)んだ小(しょう)火(か)器(き)や爆(ばく)薬(やく)で十(じゅう)分(ぶん)に武(ぶ)装(そう)していた。

  • Những kẻ ngoài vòng pháp luật ở Mexico vào đầu những năm 1920 đã được trang bị đầy đủ bằng các loại súng nhỏ và thuốc nổ ăn cắp.

Đăng nhập để tiếp tục