Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

誰(だれ)も彼(かれ)も

だれもかれもdaremokaremo

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mọi người; bất cứ ai

    EN everyone; one and all

Câu ví dụ 7

誰(だれ)も彼(かれ)もがこの景色(けしき)を愛(あい)しているようだ。

  • Có vẻ như tất cả mọi người đều yêu thích cảnh sắc này.

Từ:誰(だれ)も彼(かれ)も景色(けしき)愛(あい)するようだ

Ví dụ của biên tập

歌(か)留(る)多(た)の会(かい)が百物語(ひゃくものがたり)の会(かい)にでも変(かわ)ったように、一(いっ)種(しゅ)の暗(くら)い空(くう)気(き)がこの一(いち)座(ざ)を押(お)し包(つつ)んで、誰(だれ)も彼(かれ)もみな黙(だま)っていた。

  • Giống như buổi họp mặt Karuta đã biến thành một buổi kể chuyện Hyakumonogatari, một bầu không khí u ám bao trùm lấy nhóm này, và tất cả mọi người đều im lặng.

Đăng nhập để tiếp tục