Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

乗(の)り換(か)え

のりかえnorikae

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    chuyển tuyến; đổi tàu xe

    EN transfer (trains, buses, etc.); change; connection

  2. sự chuyển đổi; sự thay đổi

    EN switch (to another ideology, party, system, method, etc.); change; conversion

  3. danh từ

    chuyển đổi cổ phiếu

    EN switching (stock)

    tài chính

  4. trao đổi chéo

    EN chromosomal crossover; crossing over

    sinh học

    Xem thêm: 交(こう)差(さ)

    生(せい)物(ぶつ)の遺(い)伝(でん)的(てき)多(た)様(よう)性(せい)は、染(せん)色(しょく)体(たい)の乗(の)り換(か)えによって生(しょう)じます。

    • Sự đa dạng di truyền của sinh vật phát sinh nhờ vào sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể.

    遺(い)伝(でん)学(がく)の研(けん)究(きゅう)では、減(げん)数(すう)分(ぶん)裂(れつ)時(じ)に染(せん)色(しょく)体(たい)の乗(の)り換(か)えが起(お)こることが知(し)られている。

    • Trong nghiên cứu di truyền học, người ta biết rằng có sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể xảy ra trong quá trình giảm phân.

Câu ví dụ 27

乗(の)り換(か)えは必(ひつ)要(よう)ですか。

  • Tôi có cần phải chuyển tàu không ạ?

Từ:乗(の)り換(か)えは必(ひつ)要(よう)ですか

乗(の)り換(か)えはありますか。

  • Có phải chuyển tàu không ạ?

Từ:乗(の)り換(か)えはあるか

いえ、シカゴで乗(の)り換(か)えがあります。

  • Không, tôi sẽ chuyển tiếp tại Chicago.

Từ:いいえシカゴで乗(の)り換(か)えがある

今(いま)、飛(ひ)行(こう)機(き)の乗(の)り換(か)えだ。今(いま)まで飛(ひ)行(こう)機(き)8時(じ)間(かん)乗(の)って、乗(の)り換(か)えてこれから又(また)2時(じ)間(かん)だ。

  • Bây giờ mình đang chuyển máy bay. Nãy mình đã ngồi máy bay 8 tiếng rồi, chuyển máy bay xong thì bây giờ lại phải ngồi tiếp 2 tiếng nữa.

しかし、面(めん)倒(どう)な乗(の)り換(か)えをしなくてすむJRの成(なり)田(た)エクスプレス(空(くう)港(こう)から30分(ふん)から60分(ふん)おきに出(しゅっ)発(ぱつ)します)をお使(つか)いになることをおすすめします。

  • Tuy nhiên, tôi khuyên bạn nên sử dụng tàu Narita Express của JR (khởi hành sau mỗi 30 đến 60 phút từ sân bay) để không phải chuyển tàu phiền phức.

彼(かれ)は保(ほ)守(しゅ)から革(かく)新(しん)への乗(の)り換(か)えをした。

  • Anh ấy đã chuyển từ bảo thủ sang cách tân.

Từ:彼(かれ)保(ほ)守(しゅ)革(かく)新(しん)乗(の)り換(か)え

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục