Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

乗(の)り換(か)える

のりかえるnorikaeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    chuyển tuyến; đổi tàu xe

    EN to transfer (trains); to change (bus, train)

    乗(の)り換(か)えるのですか。

    • Bạn sẽ chuyển tàu à?

    Từ:乗(の)り換(か)えるのですか

  2. chuyển sang; đổi sang

    EN to change (to another ideology, party, company, etc.); to switch (to a different system, method, etc.); to move on to (e.g. a new love interest)

    今(いま)までは民(みん)主(しゅ)党(とう)に投(とう)票(ひょう)したものだが、これからは共(きょう)和(わ)党(とう)に乗(の)り換(か)えるつもりだ。

    • Từ trước đến nay tôi vẫn bỏ phiếu cho Đảng Dân chủ, nhưng từ nay về sau tôi dự định sẽ chuyển sang Đảng Cộng hòa.

    彼(かの)女(じょ)がおまえを捨(す)てて英(えい)語(ご)学(がっ)校(こう)で出(で)逢(あ)ったアメリカ人(じん)の男(だん)性(せい)に乗(の)り換(か)えたことを認(みと)めてはっきり言(い)ったらどうだい?

    • Sao cậu không thừa nhận và nói thẳng ra là cô ấy đã bỏ rơi cậu để chạy theo người đàn ông Mỹ mà cô ấy gặp ở trường học tiếng Anh đi?

Câu ví dụ 58

今(いま)までは民(みん)主(しゅ)党(とう)に投(とう)票(ひょう)したものだが、これからは共(きょう)和(わ)党(とう)に乗(の)り換(か)えるつもりだ。

  • Từ trước đến nay tôi vẫn bỏ phiếu cho Đảng Dân chủ, nhưng từ nay về sau tôi dự định sẽ chuyển sang Đảng Cộng hòa.

彼(かの)女(じょ)がおまえを捨(す)てて英(えい)語(ご)学(がっ)校(こう)で出(で)逢(あ)ったアメリカ人(じん)の男(だん)性(せい)に乗(の)り換(か)えたことを認(みと)めてはっきり言(い)ったらどうだい?

  • Sao cậu không thừa nhận và nói thẳng ra là cô ấy đã bỏ rơi cậu để chạy theo người đàn ông Mỹ mà cô ấy gặp ở trường học tiếng Anh đi?

乗(の)り換(か)えるのですか。

  • Bạn sẽ chuyển tàu à?

Từ:乗(の)り換(か)えるのですか

新(しん)宿(じゅく)で乗(の)り換(か)えなさい。

  • Hãy chuyển tàu ở Shinjuku.

Từ:で乗(の)り換(か)えるなさい

次(つぎ)の駅(えき)で乗(の)り換(か)えます。

  • Tôi sẽ chuyển tàu ở ga tiếp theo.

Từ:次(つぎ)駅(えき)で乗(の)り換(か)える

次(つぎ)の駅(えき)で乗(の)り換(か)えですよ。

  • Bạn sẽ phải chuyển tàu ở ga tiếp theo ạ.

Từ:次(つぎ)駅(えき)で乗(の)り換(か)えるですよ

池(いけ)袋(ぶくろ)駅(えき)で乗(の)り換(か)えて下(くだ)さい。

  • Hãy chuyển tàu tại ga Ikebukuro.

Từ:駅(えき)で乗(の)り換(か)えるください

Đăng nhập để tiếp tục