chuyển sang; đổi sang
EN to change (to another ideology, party, company, etc.); to switch (to a different system, method, etc.); to move on to (e.g. a new love interest)
今までは民主党に投票したものだが、これからは共和党に乗り換えるつもりだ。
- Từ trước đến nay tôi vẫn bỏ phiếu cho Đảng Dân chủ, nhưng từ nay về sau tôi dự định sẽ chuyển sang Đảng Cộng hòa.
彼女がおまえを捨てて英語学校で出逢ったアメリカ人の男性に乗り換えたことを認めてはっきり言ったらどうだい?
- Sao cậu không thừa nhận và nói thẳng ra là cô ấy đã bỏ rơi cậu để chạy theo người đàn ông Mỹ mà cô ấy gặp ở trường học tiếng Anh đi?