Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

網(もう)羅(ら)

もうらmoura

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    bao quát; bao hàm toàn bộ

    EN encompassing; covering (exhaustively); including (all of); comprising; comprehending

Câu ví dụ 6

アトラスは世界中(せかいじゅう)の地(ち)理(り)情(じょう)報(ほう)を網(もう)羅(ら)しているため、旅(りょ)行(こう)計(けい)画(かく)に欠(か)かせない。

  • Vì bản đồ bao quát thông tin địa lý trên toàn thế giới nên nó không thể thiếu trong việc lập kế hoạch du lịch.

新(あたら)しいシステムは、データ収(しゅう)集(しゅう)から分(ぶん)析(せき)、レポート作(さく)成(せい)までを全(すべ)て網(もう)羅(ら)しています。

  • Hệ thống mới bao quát toàn bộ từ khâu thu thập dữ liệu, phân tích cho đến lập báo cáo.

その本(ほん)は、中(ちゅう)国(ごく)の歴(れき)史(し)を網(もう)羅(ら)しています。

  • Cuốn sách đó bao quát toàn bộ lịch sử Trung Quốc.

Từ:元(もと)中(ちゅう)国(ごく)歴(れき)史(し)網(もう)羅(ら)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục