Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

微(び)生(せい)物(ぶつ)学(がく)

びせいぶつがくbiseibutsugaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    vi sinh vật học

    EN microbiology

Câu ví dụ 2

顕(けん)微(び)鏡(きょう)を使(つか)って、さらに一(いっ)層(そう)、物(ぶっ)質(しつ)の核(かく)心(しん)近(ちか)くまで迫(せま)ることはあるだろうが、微(び)生(せい)物(ぶつ)学(がく)でさえ、客(きゃっ)観(かん)的(てき)なものであり、対(たい)象(しょう)と観(かん)察(さつ)者(しゃ)との間(あいだ)にスペースを置(お)くことによって知(ち)識(しき)を拡(かく)大(だい)していくのである。

  • Mặc dù việc sử dụng kính hiển vi có thể giúp chúng ta tiến gần hơn nữa đến cốt lõi của vật chất, nhưng ngay cả trong vi sinh học, nó vẫn mang tính khách quan, và kiến thức được mở rộng bằng cách tạo ra một khoảng cách giữa đối tượng và người quan sát.

Đăng nhập để tiếp tục