微生物学
びせいぶつがくbiseibutsugaku
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ bổ nghĩa với の
vi sinh vật học
EN microbiology
Câu ví dụ 2
顕微鏡を使って、さらに一層、物質の核心近くまで迫ることはあるだろうが、微生物学でさえ、客観的なものであり、対象と観察者との間にスペースを置くことによって知識を拡大していくのである。
- Mặc dù việc sử dụng kính hiển vi có thể giúp chúng ta tiến gần hơn nữa đến cốt lõi của vật chất, nhưng ngay cả trong vi sinh học, nó vẫn mang tính khách quan, và kiến thức được mở rộng bằng cách tạo ra một khoảng cách giữa đối tượng và người quan sát.
