大晦日(おおみそか)がせまり、家(か)族(ぞく)で過(す)ごす時(じ)間(かん)を楽(たの)しみにしている。 Năm mới đang cận kề, và tôi đang mong đợi khoảng thời gian được ở bên gia đình. Từ:大晦日(おおみそか)迫(せま)る家(か)族(ぞく)過(す)ごす時(じ)間(かん)楽(たの)しみにするĐã xác minh
彼(かの)女(じょ)に証(しょう)拠(こ)を示(しめ)せと迫(せま)った。 Tôi đã ép cô ấy phải đưa ra bằng chứng cho anh ta. Từ:彼(かの)女(じょ)に証(しょう)拠(こ)を示(しめ)すと迫(せま)る
彼(かれ)らは私(わたし)に支(し)払(はら)いを迫(せま)っている。 Họ đang ép tôi phải thanh toán. Từ:彼(かれ)らは私(わたし)に支(し)払(はら)いを迫(せま)る
時(じ)間(かん)が刻(こっ)々(こく)と迫(せま)っている。 Thời gian đang dần cạn kiệt. Từ:時(じ)間(かん)が刻(こっ)々(こく)と迫(せま)るĐã xác minh
先(せん)生(せい)は彼(かれ)に答(こたえ)を迫(せま)った。 Thầy giáo đã ép anh ấy phải đưa ra câu trả lời. Từ:先(せん)生(せい)は彼(かれ)に答(こた)えを迫(せま)る
夕(ゆう)暮(ぐ)れが谷(たに)間(ま)に迫(せま)っていた。 Hoàng hôn đang dần tiến sát vào thung lũng. Từ:夕(ゆう)暮(ぐ)れが谷(たに)間(ま)に迫(せま)る
彼(かの)女(じょ)に証(しょう)拠(こ)を示(しめ)せと迫(せま)った。 Tôi đã ép cô ấy phải đưa ra bằng chứng cho anh ta. Từ:彼(かの)女(じょ)に証(しょう)拠(こ)を示(しめ)すと迫(せま)る
入(にゅう)学(がく)試(し)験(けん)が間(ま)近(ぢか)に迫(せま)っていた。 Kỳ thi nhập học đang đến rất gần. Từ:入(にゅう)学(がく)試(し)験(けん)が間(ま)近(ぢか)迫(せま)る