Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

データ収(しゅう)集(しゅう)

データしゅうしゅうdeetashuushuu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thu thập dữ liệu

    EN data collection; data acquisition

    máy tính

Câu ví dụ 6

レポート作(さく)成(せい)中(ちゅう)、データ収(しゅう)集(しゅう)に苦(く)労(ろう)しました。

  • Tôi đã gặp khó khăn trong việc thu thập dữ liệu khi đang viết báo cáo.

Từ:レポート作(さく)成(せい)中(ちゅう)データ収(しゅう)集(しゅう)苦(く)労(ろう)

Ví dụ của biên tập

このレポートは、データ収(しゅう)集(しゅう)から分(ぶん)析(せき)まで徹(てっ)底(てい)的(てき)に行(おこな)われた。

  • Bản báo cáo này đã được thực hiện một cách triệt để, từ khâu thu thập dữ liệu cho đến khâu phân tích.

Từ:レポートデータ収(しゅう)集(しゅう)分(ぶん)析(せき)通(とお)る行(おこな)われる

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)のリサーチは、データ収(しゅう)集(しゅう)はもとより、分(ぶん)析(せき)の深(ふか)さも際(きわ)立(だ)っています。

  • Nghiên cứu của cô ấy không chỉ nổi bật ở khâu thu thập dữ liệu mà độ sâu của việc phân tích cũng rất ấn tượng.

新(あたら)しいシステムは、データ収(しゅう)集(しゅう)から分(ぶん)析(せき)、レポート作(さく)成(せい)までを全(すべ)て網(もう)羅(ら)しています。

  • Hệ thống mới bao quát toàn bộ từ khâu thu thập dữ liệu, phân tích cho đến lập báo cáo.

新(あたら)しいドローンを開(かい)発(はつ)中(ちゅう)で、先(せん)週(しゅう)のテスト飛(ひ)行(こう)ではデータ収(しゅう)集(しゅう)を手(て)伝(つだ)ってくれる学(がく)生(せい)たちが大(たい)変(へん)役(やく)に立(た)ちました。

  • Tôi đang phát triển một chiếc drone mới, và các sinh viên giúp thu thập dữ liệu trong chuyến bay thử nghiệm tuần trước đã giúp ích rất nhiều.

Đăng nhập để tiếp tục