Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

深(ふか)さ

ふかさfukasa

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    độ sâu

    EN depth; profundity

Câu ví dụ 21

彼(か)の論(ろん)文(ぶん)は理(り)論(ろん)上(じょう)の深(ふか)さだけでなく、実(じっ)践(せん)上(じょう)の示(し)唆(さ)も豊(ほう)富(ふ)だ。

  • Luận văn của anh ấy không chỉ có chiều sâu về mặt lý thuyết mà còn phong phú về những gợi ý thực tiễn.

彼(か)の演(えん)技(ぎ)は、役(やく)者(しゃ)ならではの表(ひょう)現(げん)力(りょく)と感(かん)情(じょう)の深(ふか)さが、観(かん)客(きゃく)を惹(ひ)きつけます。

  • Diễn xuất của anh ấy, với khả năng biểu cảm và chiều sâu cảm xúc đặc trưng của một diễn viên, đã cuốn hút khán giả.

個(こ)人(じん)の自(じ)己(こ)認(にん)識(しき)の深(ふか)さによっては、異(こと)なる自(じ)己(こ)改(かい)善(ぜん)を図(はか)るかもしれません。

  • Tùy thuộc vào mức độ tự nhận thức của mỗi cá nhân, họ có thể hướng tới những nỗ lực cải thiện bản thân khác nhau.

Đăng nhập để tiếp tục