Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

千(せん)万(まん)無(む)量(りょう)

せんまんむりょうsenmanmuryou

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    vô số vô lượng; không thể đếm xuể; vô hạn

    EN innumerable; unfathomable; unutterable

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)の慈(じ)愛(あい)深(ふか)さは千(せん)万(まん)無(む)量(りょう)に思(おも)える。

    • Lòng nhân từ của anh ấy dường như vô lượng vô biên.

    Từ:かの慈(じ)愛(あい)深(ふか)さ千(せん)万(まん)無(む)量(りょう)思(おも)える

    Đã xác minh

    この世(せ)界(かい)の美(うつく)しさは言(こと)葉(ば)では表(ひょう)現(げん)しきれない千(せん)万(まん)無(む)量(りょう)のものだ。

    • Vẻ đẹp của thế giới này là vô lượng vô biên, không lời nào có thể diễn tả hết được.

    Từ:美(うつく)しさ言(こと)葉(ば)表(ひょう)現(げん)しきれない千(せん)万(まん)無(む)量(りょう)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

彼(かれ)の慈(じ)愛(あい)深(ふか)さは千(せん)万(まん)無(む)量(りょう)に思(おも)える。

  • Lòng nhân từ của anh ấy dường như vô lượng vô biên.

Từ:かの慈(じ)愛(あい)深(ふか)さ千(せん)万(まん)無(む)量(りょう)思(おも)える

Ví dụ của biên tập

この世(せ)界(かい)の美(うつく)しさは言(こと)葉(ば)では表(ひょう)現(げん)しきれない千(せん)万(まん)無(む)量(りょう)のものだ。

  • Vẻ đẹp của thế giới này là vô lượng vô biên, không lời nào có thể diễn tả hết được.

Từ:美(うつく)しさ言(こと)葉(ば)表(ひょう)現(げん)しきれない千(せん)万(まん)無(む)量(りょう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục